Dịch

Yazidi

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Thành viên của một dân tộc nói tiếng Kurd ở miền bắc Iraq, Armenia và Kavkaz, có tôn giáo là chủ nghĩa Yaziddanh từ riêngmember of a Kurdish-speaking people of northern Iraq, Armenia and Caucasus, whose religion is Yazidism

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. YazidiDạng gốc (base form)
  2. YazidisSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ả Rậpيَزِيدِيyazīdī
  2. từ Northern Kurdishêzidî

Ví dụ

  • Iraq’s 10 3, 2014, .
  • 5,000 7,000 . , .
  • 2014, , . , . .

AI