Dịch

Yarmouth

danh từ riêng (proper noun)
/ˈjɑː(ɹ).məθ/

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Thị trấn và giáo xứ dân sự có hội đồng thị trấn trên bờ biển phía tây bắc của Đảo Wight, Anh (OS lưới ref SZ3589)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town and civil parish with a town council on the northwest coast of the Isle of Wight, England (OS grid ref SZ3589).
  2. Thị trấn ở phía tây nam Nova Scotia, Canadadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in southwestern Nova Scotia, Canada.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Des Moines, Iowa, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Des Moines County, Iowa, United States.
  4. Thị trấn ở quận Cumberland, Maine, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Cumberland County, Maine, United States.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. YarmouthDạng gốc (base form)
  2. YarmouthsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Yarmouth Portdanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở thị trấn Yarmouth, Quận Barnstable, Massachusetts, Hoa Kỳ
Great Yarmouthdanh từ riêngThị trấn ven biển và quận của Norfolk, Anh
West Yarmouthdanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở thị trấn Yarmouth, Quận Barnstable, Massachusetts, Hoa Kỳ
Yarmouth capondanh từCá trích đỏ
South Yarmouthdanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở thị trấn Yarmouth, Quận Barnstable, Massachusetts, Hoa Kỳ
Yarmouth Countydanh từ riêngQuận của Nova Scotia, Canada
District of Yarmouthdanh từ riêngĐô thị quận của Nova Scotia, Canada

3 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 3
Thị trấn ở Quận Barnstable
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn ở Quận Barnstable, Massachusetts, Hoa KỳA town in Barnstable County, Massachusetts, United States.

Nguồn gốc (etymology)

Yarmouth

  1. từ tiếng Anh cổmūþ“mouth”

Ví dụ

  • .
  • , , IFAW 40 , .

AI