YU
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Từ đồng nghĩa của YT: Viết tắt của Yukon ("Lãnh thổ Yukon"). Một vùng lãnh thổ của Canadadanh từ riêngSynonym of YT: Abbreviation of Yukon (“Yukon Territory”). A territory of Canada
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Yu.danh từ riêng | danh từ riêng | YT: Viết tắt của Yukon: một lãnh thổ của Canada |
| ex-Yutính từ | tính từ | Từ hoặc liên quan đến quốc gia Nam Tư cũ |
| Yu'andanh từ riêng | danh từ riêng | Quận ở Lu'an, An Huy, Trung Quốc |
| nam yudanh từ | danh từ | Đậu phụ lên men có màu đỏ từ men gạo đỏ |
| yu choydanh từ | danh từ | Một loạt các loại Brassica được gọi là Brassica rapa subsp. đồng bộ oleifera. Brassa campestris, liên quan đến cải ngọt và cải chíp |
| tau yu bakdanh từ | danh từ | Món Phúc Kiến gồm thịt lợn và trứng với nước tương |