Nghĩa chính
- Viết tắt của you only live oncecụm từAcronym of you only live once, i.e. expressing the view that one should make the most of the present moment.
- Tận dụng hiện tại, sống hết mìnhđộng từTo make the most of the present moment.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Yolo Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 58 quận ở California, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Woodland |
Ví dụ
- “ , don’t , , ,” ."Nó khiến tôi đi đến kết luận là, tôi không biết nữa, YOLO, cứ thử cái này xem sao," anh ấy nói.
- “, , ,” . “ … , ?” , . “. .”"Thôi, giờ quay đầu không kịp nữa đâu, Brandon," Ana nói. "Mà dù sao... YOLO mà, phải không?" Brandon trông có vẻ sắp phát điên, nhưng cuối cùng anh ấy dụi mắt và gật đầu. "Ừ. YOLO."
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc YOLOTừ liên quan (related word)