Dịch

Y'all Qaeda

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Nhóm cực đoan cánh hữu đã tham gia chiếm đóng Khu bảo tồn động vật hoang dã quốc gia Malheur năm 2016danh từ riêngThe right-wing extremist group that participated in the occupation of the Malheur National Wildlife Refuge in 2016.
  2. Các nhóm cực đoan cánh hữu kết hợp hệ tư tưởng tôn giáo Kitô giáo với các chiến thuật và lời lẽ hùng biện hoặc bạo lựcdanh từ riêngRight-wing extremist groups that combine Christian religious ideology with militant or violent tactics and rhetoric.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI