Wyo.
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt của Wyoming: một tiểu bang của Hoa Kỳ, như được sử dụng trong trường hợp trích dẫndanh từ riêngAbbreviation of Wyoming: a state of the United States, as used in case citations.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| D. Wyo.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của United States District Court for the District of Wyoming: như được sử dụng trong trường hợp trích dẫn |