Wray
danh từ riêng (proper noun)
/ɹeɪ/
Nghĩa chính
- Ngôi làng ở giáo xứ Wray-with-Botton, thành phố quận Lancaster, Lancashire, Anh (OS lưới ref SD6067)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Wray-with-Botton parish, City of Lancaster district, Lancashire, England (OS grid ref SD6067).
- Thành phố nhỏ, quận lỵ của Quận Yuma, Colorado, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small city, the county seat of Yuma County, Colorado, United States.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Irwin, Georgia, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Irwin County, Georgia, United States.
- Một họ sinh sống từ Old Norsedanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A habitational surname from Old Norse.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- WrayDạng gốc (base form)
- WraysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Wray-with-Bottondanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo xứ dân sự ở quận City of Lancaster, Lancashire, Anh |
Họ từ (word family)
cùng gốc WrayNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Bắc Âu cổvrá“nook, corner, recess”