Dịch

Worcestershire

B2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hạt ở miền Trung nước Anhdanh từ riêngA midland county of England bordered by Shropshire, Staffordshire, Warwickshire, Gloucestershire, Herefordshire and West Midlands.
  2. Xốt Worcestershire, nước xốt Worcestershiredanh từkhông đếm được (uncountable)Ellipsis of Worcestershire sauce.

Cụm từ (phrase)

Worcestershire saucedanh từLoại gia vị kiểu Anh được làm từ giấm, hành, tỏi, v.v; một loại nước sốt loãng, cay được sử dụng làm nước sốt trên bàn, để tạo hương vị cho món thịt hầm, v.v. và là một thành phần trong Bloody Marys

Nguồn gốc (etymology)

Worcester-shire

  1. từ tiếng Anh trung đạiWyrcestreschire
  2. từ tiếng Anh cổWeogornaċeastresċīr

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , .Giờ hãy thêm bột bắp để làm nước sốt đặc sánh như kem, đồng thời cho thêm muối và xốt Worcestershire.
  • .Lucy rời đi và đến Worcestershire.
  • ?Thêm chút xốt Worcestershire thì sao nhỉ?

AI