Nghĩa chính
- Hạt ở miền Trung nước Anhdanh từ riêngA midland county of England bordered by Shropshire, Staffordshire, Warwickshire, Gloucestershire, Herefordshire and West Midlands.
- Xốt Worcestershire, nước xốt Worcestershiredanh từkhông đếm được (uncountable)Ellipsis of Worcestershire sauce.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Worcestershire saucedanh từ | danh từ | Loại gia vị kiểu Anh được làm từ giấm, hành, tỏi, v.v; một loại nước sốt loãng, cay được sử dụng làm nước sốt trên bàn, để tạo hương vị cho món thịt hầm, v.v. và là một thành phần trong Bloody Marys |
Nguồn gốc (etymology)
Worcester-shire
- từ tiếng Anh trung đạiWyrcestreschire
- từ tiếng Anh cổWeogornaċeastresċīr
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .Giờ hãy thêm bột bắp để làm nước sốt đặc sánh như kem, đồng thời cho thêm muối và xốt Worcestershire.
- .Lucy rời đi và đến Worcestershire.
- ?Thêm chút xốt Worcestershire thì sao nhỉ?