Dịch

Woden

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Vị thần trưởng của người Đức, người phân phối tài năng, vị thần trí tuệ và chiến tranh (tương ứng với Odin), đặc biệt là ở dạng Anglo-Saxon của ôngdanh từ riêngThe Germanic chief god, distributor of talents and god of wisdom and war (corresponding to Odin), especially in his Anglo-Saxon form.

Họ từ (word family)

cùng gốc Woden

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổWōden
  2. từ tiếng German nguyên thủy*Wōdanaz

Cùng gốc (doublet)OdinWotan

Ví dụ

  • , .

AI