Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở Westmorland và Furness, Cumbria, trước đây thuộc quận Eden (OS lưới ref NY7810)danh từ riêngkhông đếm được (uncountable)A village and civil parish in Westmorland and Furness, Cumbria, previously in Eden district (OS grid ref NY7810).
- Vùng ngoại ô của Bournemouth, Dorset (OS lưới ref SZ0893)danh từ riêngkhông đếm được (uncountable)A suburb of Bournemouth, Dorset (OS grid ref SZ0893).
- Ngôi làng ở giáo xứ Alfriston, quận Wealden, East Sussex (OS lưới ref TQ5203)danh từ riêngkhông đếm được (uncountable)A hamlet in Alfriston parish, Wealden district, East Sussex (OS grid ref TQ5203).
- Khu vực ngoại ô của Salford, Greater Manchester (OS lưới ref SJ7599)danh từ riêngkhông đếm được (uncountable)A suburban area of Salford, Greater Manchester (OS grid ref SJ7599).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- WintonDạng gốc (base form)
- WintonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| De Wintondanh từ riêng | danh từ riêng | Một họ |
| Winton Northdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Thành phố Nông thôn Benalla, phía đông bắc Victoria, Australia |
| Winton Domesdaydanh từ riêng | danh từ riêng | Kỷ lục về hai cuộc khảo sát của người Norman về thành phố Winchester từ nửa đầu thế kỷ 12 |
| Winton's diseasedanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Pictou disease |
| Winton, Stank and Hallikelddanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo xứ dân sự ở phía đông bắc Northallerton, Bắc Yorkshire, Anh, trước đây thuộc quận Hambleton |
13 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 13
Ngôi làng ở giáo xứ Winton
- không đếm được (uncountable)Ngôi làng ở giáo xứ Winton, Stank và Halllikeld, Bắc Yorkshire, trước đây thuộc quận Hambleton (OS lưới ref SE4096)A hamlet in Winton, Stank and Hallikeld parish, North Yorkshire, previously in Hambleton district (OS grid ref SE4096).