Dịch

Winthrop

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Thành phố nhỏ ở quận Little River, Arkansasdanh từ riêngA minor city in Little River County, Arkansas.
  2. Cộng đồng ở thị trấn Deep River, Quận Middlesex, Connecticutdanh từ riêngA community in the town of Deep River, Middlesex County, Connecticut.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Thị trấn Warren, Quận Warren, Indianadanh từ riêngAn unincorporated community in Warren Township, Warren County, Indiana.
  4. Thành phố nhỏ ở Quận Buchanan, Iowadanh từ riêngA minor city in Buchanan County, Iowa.

Cụm từ (phrase)

Winthrop deskdanh từĐồng nghĩa với Governor Winthrop desk
Governor Winthrop deskdanh từVăn phòng; một món đồ nội thất viết có nắp đóng theo một góc và mở ra làm bề mặt viết

10 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 10
Thị trấn và địa điểm được chỉ định điều tra dân số trong đó
  1. Thị trấn và địa điểm được chỉ định điều tra dân số trong đó, thuộc Quận Kennebec, MaineA town and census-designated place therein, in Kennebec County, Maine.

Ví dụ

  • (22-15 ), 14 (22 ) , .

AI