Winthrop
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Thành phố nhỏ ở quận Little River, Arkansasdanh từ riêngA minor city in Little River County, Arkansas.
- Cộng đồng ở thị trấn Deep River, Quận Middlesex, Connecticutdanh từ riêngA community in the town of Deep River, Middlesex County, Connecticut.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Thị trấn Warren, Quận Warren, Indianadanh từ riêngAn unincorporated community in Warren Township, Warren County, Indiana.
- Thành phố nhỏ ở Quận Buchanan, Iowadanh từ riêngA minor city in Buchanan County, Iowa.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Winthrop deskdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Governor Winthrop desk |
| Governor Winthrop deskdanh từ | danh từ | Văn phòng; một món đồ nội thất viết có nắp đóng theo một góc và mở ra làm bề mặt viết |
10 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 10
Thị trấn và địa điểm được chỉ định điều tra dân số trong đó
- Thị trấn và địa điểm được chỉ định điều tra dân số trong đó, thuộc Quận Kennebec, MaineA town and census-designated place therein, in Kennebec County, Maine.
Ví dụ
- (22-15 ), 14 (22 ) , .