Dịch

Windham

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
  2. Thị trấn ở quận Windham, Connecticut, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Windham County, Connecticut, United States.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Johnson, Iowa, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Johnson County, Iowa, United States.
  4. Thị trấn ở quận Cumberland, Maine, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Cumberland County, Maine, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. WindhamDạng gốc (base form)
  2. WindhamsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

North Windhamdanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở thị trấn Windham, Quận Cumberland, Maine, Hoa Kỳ
South Windhamdanh từ riêngNgôi làng và địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở thị trấn Windham, Quận Windham, Connecticut
Windham Centerdanh từ riêngKhu lịch sử ở thị trấn Windham, Quận Windham, Connecticut, Hoa Kỳ
Windham Countydanh từ riêngMột trong 8 quận ở Connecticut, Hoa Kỳ. Không có quận lỵ và thị trấn lớn nhất là Windham

4 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 4
Thị trấn ở Quận Rockingham
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn ở Quận Rockingham, New Hampshire, Hoa KỳA town in Rockingham County, New Hampshire, United States.

AI