Dịch

Winchester measure

danh từ (noun)
US/ˈwɪnˌtʃɛstɚ ˈmɛʒ.ɚ/

Nghĩa chính

  1. Đơn vị dùng để đo thể tích khô và thể tích lỏng, các tiêu chuẩn ban đầu được ký gửi tại Winchester, Anh. Giạ Winchester vẫn được sử dụng ở Mỹdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Units used for the measurement of dry and liquid volumes, the standards for which were originally deposited at Winchester, England. The Winchester bushel is still used in the US.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Winchester measureDạng gốc (base form)
  2. Winchester measuresSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Winchester busheldanh từThước đo thể tích khô và lỏng bằng 35,24 lít được sử dụng ở Mỹ và Canada. Có nguồn gốc từ Anh và là một trong những đơn vị đo Winchester. Viết tắt bu
Winchester quartdanh từMột đơn vị thể tích bằng nửa gallon Winchester, bằng hai lít, hoặc 2,273 lít
Winchester gallondanh từMột đơn vị thể tích bằng hai lít Winchester, bằng bốn lít, hoặc khoảng 4,55 lít

AI