Wiccatru
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Dạng Asatru đồng bộ kết hợp các tín ngưỡng, thực hành hoặc các yếu tố của Wiccandanh từ riêngA syncretic form of Asatru that incorporates Wiccan beliefs, practices, or elements.
- Người thực hành hình thức Asatru nàydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person who practices this form of Asatru.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- WiccatruDạng gốc (base form)
- WiccatrusSố nhiều (plural)