Whitmore
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Ngôi làng nhỏ và giáo xứ dân sự ở quận Newcastle-under-Lyme, Staffordshire, Anh (OS lưới ref SJ8140)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small village and civil parish in Newcastle-under-Lyme borough, Staffordshire, England (OS grid ref SJ8140).
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Shasta, California, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Shasta County, California, United States.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Sandusky, Ohio, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Sandusky County, Ohio, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- WhitmoreDạng gốc (base form)
- WhitmoresSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Whitmore Heathdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu dân cư và cây thạch nam ở giáo xứ Whitmore, quận Newcastle-under-Lyme, Staffordshire, Anh (OS lưới ref SJ7941) |
| Whitmore diseasedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với melioidosis |
| Whitmore's disease | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc WhitmoreNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổhwīt“white”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha