Nghĩa chính
- Khu vực Whitechapel, phía đông Luân Đôndanh từ riêngAn urban area in the borough of Tower Hamlets, in east London, Greater London, England, traditionally a poor working-class neighbourhood. (OS grid ref TQ3481)
- Ngôi làng Whitechapel, Lancashiredanh từ riêngA hamlet in Goosnargh parish, Preston district, Lancashire, England (OS grid ref SD5541).
- Dạng rút gọn của xe ngựa Whitechapeldanh từEllipsis of Whitechapel cart.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- WhitechapelDạng gốc (base form)
- WhitechapelsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Whitechapel cartdanh từ | danh từ | Chiếc xe lò xo hai bánh nhẹ từng được sử dụng nhiều bởi những người buôn bán ở London như người bán thịt và người bán tạp hóa |
| Whitechapel broughamdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Whitechapel cart |
Ví dụ
- , . , " ," .