White Russia
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Khu vực Đông Slav lịch sửdanh từ riêngA historical East Slavic region.
- Các khu vực do Bạch quân kiểm soát, trái ngược với nước Nga Xô Viết ("Đỏ"), một trong những phe trong Nội chiến Ngadanh từ riêngThe areas controlled by the White Army, as opposed to Soviet ("Red") Russia, one of the sides in the Russian Civil War.
Đồng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| White Russiandanh từ, tính từ, danh từ riêng | danh từ, tính từ, danh từ riêng | Liên quan đến người Nga có cảm tình với Sa hoàng hoặc chống Liên Xô trong giai đoạn ngay sau Cách mạng năm 1917 |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Bản dịch theo nghĩa đen cổ xưa của Belarus
- Bản dịch theo nghĩa đen cổ xưa của Belarus, một quốc gia ở Đông ÂuAn archaic literal translation for Belarus, a country in Eastern Europe.
Nguồn gốc (etymology)
- dịch sát từ tiếng NgaБе́лая РусьBélaja Rusʹ