Dịch

Weymouth

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Thị trấn và giáo xứ dân sự (có hội đồng thị trấn) ở Dorset, Anh, trước đây thuộc quận Weymouth và Portland (OS lưới SY6779)danh từ riêngA town and civil parish (with a town council) in Dorset, England, previously in Weymouth and Portland district (OS grid ref SY6779).
  2. Thành phố ở Quận Norfolk, Massachusettsdanh từ riêngA city in Norfolk County, Massachusetts.
  3. Thị trấn ở Quận Atlantic, New Jerseydanh từ riêngA township in Atlantic County, New Jersey.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Hamilton Township, Quận Atlantic, New Jerseydanh từ riêngAn unincorporated community in Hamilton Township, Atlantic County, New Jersey.

Cụm từ (phrase)

East Weymouthdanh từ riêngNgôi làng ở thị trấn Weymouth, Quận Norfolk, Massachusetts, Hoa Kỳ
Weymouth pinedanh từĐồng nghĩa với eastern white pine
North Weymouthdanh từ riêngKhu dân cư của thị trấn Weymouth, Quận Norfolk, Massachusetts, Hoa Kỳ
South Weymouthdanh từ riêngCộng đồng ở thành phố Weymouth, Quận Norfolk, Massachusetts, Hoa Kỳ
Weymouth Heightsdanh từ riêngCộng đồng ở thị trấn Weymouth, Quận Norfolk, Massachusetts, Hoa Kỳ
Weymouth and Portlanddanh từ riêngQuận cũ ở Dorset, Anh, được thành lập vào năm 1974 và bị bãi bỏ vào năm 2019

6 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 6
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Medina
  1. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Medina, OhioAn unincorporated community in Medina County, Ohio.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

AI