Dịch

Weimar

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Thành phố độc lập ở Thuringia, Đứcdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An independent city in Thuringia, Germany.
  2. Giai đoạn trong lịch sử nước Đức từ năm 1919 đến năm 1933, khi đất nước tuân theo hiến pháp được soạn thảo tại thành phố Weimardanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The period in German history from 1919 to 1933, when the nation was under a constitution drafted in the city of Weimar.
  3. Một họ sinh sống từ tiếng Đứcdanh từ riêngđếm được (countable)A habitational surname from German.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. WeimarDạng gốc (base form)
  2. WeimarsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Weimar Republicdanh từ riêngChế độ dân chủ của Đức từ năm 1919 đến khi Adolf Hitler lên nắm quyền vào năm 1933

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng ĐứcWeimar

Ví dụ

  • .. , .
  • 1923.
  • 22 1832.

AI