Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Thợ rèn huyền thoại trong thần thoại Đứcdanh từ riêngA legendary blacksmith in Germanic mythology.
- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Ngôi làng ở thị trấn Jefferson, quận Henry, Iowadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Jefferson Township, Henry County, Iowa.
- Thành phố nhỏ ở quận Floyd, Kentuckydanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A minor city in Floyd County, Kentucky.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- WaylandDạng gốc (base form)
- WaylandsSố nhiều (plural)
6 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 6
Thị trấn ở Quận Middlesex
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn ở Quận Middlesex, Massachusetts, được đặt theo tên của Tiến sĩ Francis WaylandA town in Middlesex County, Massachusetts, named after Dr. Francis Wayland.
Họ từ (word family)
cùng gốc WaylandNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổWēland
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*Wēlandu
- từ tiếng German nguyên thủy*Wē₂landuz