Warne
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ từ tiếng Anh cổdanh từ riêngđếm được (countable)A surname from Old English.
- Thị trấn nhỏ ở Shire of Buloke, Victoria, Australiadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small town in the Shire of Buloke, Victoria, Australia.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Thị trấn Brasstown, Quận Clay, Bắc Carolina, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Brasstown Township, Clay County, North Carolina, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- WarneDạng gốc (base form)
- WarnesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Warners Baydanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Newcastle, New South Wales, Úc |
| Warner Centerdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu phố của Thung lũng San Fernando, Los Angeles, California, Hoa Kỳ |
| Warner Robinsdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Georgia, Hoa Kỳ |
| Warner Valleydanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Plumas, California, Hoa Kỳ |
Họ từ (word family)
cùng gốc WarneNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổwagian“to sway, shake, quiver”