Dịch

Warburton

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈwɔːbətən/US/ˈwɔɹbɚtən/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Trafford, Greater Manchester, Anh (OS Grid ref SJ6989)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in Trafford borough, Greater Manchester, England (OS grid ref SJ6989).
  2. Thị trấn ở Punjab, Pakistandanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Punjab, Pakistan.
  3. Thị trấn ở Mpumalanga, Nam Phidanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Mpumalanga, South Africa.
  4. Thị trấn ở Victoria, Úcdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Victoria, Australia.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. WarburtonDạng gốc (base form)
  2. WarburtonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

East Warburtondanh từ riêngThị trấn ở Shire of Yarra Ranges, miền trung Victoria, Australia

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Một họ sinh sống từ tiếng Anh cổ
  1. đếm được (countable)A habitational surname from Old English.

AI