Wallis
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Một họ dân tộc Anh được chuyển từ biệt danh của một người có tổ tiên là xứ Walesdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An English ethnic surname transferred from the nickname for someone with Welsh ancestry.
- Tên riêng dành cho nữdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A female given name.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Forrest, Mississippi, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Forrest County, Mississippi, United States.
- Thành phố ở Quận Austin, Texas, Hoa Kỳ, được đặt theo tên giám đốc đường sắt J. E. Wallisdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in Austin County, Texas, United States, named after railroad director J. E. Wallis.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- WallisDạng gốc (base form)
- WallisesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Wallis Lakedanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng MidCoast, phía đông New South Wales, Australia |
| Wallis Islanddanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo ở Thái Bình Dương trong Wallis và Futuna |
| Wallis productdanh từ riêng | danh từ riêng | Tích vô hạn xấp xỉ một nửa số pi |
| Wallis and Futunadanh từ riêng | danh từ riêng | Quần đảo và tập thể hải ngoại của Pháp ở Châu Đại Dương. Tên chính thức: Lãnh thổ Quần đảo Wallis và Futuna |
| Wallis and Futuna Islandsdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Wallis and Futuna |
| Wallis and Futuna Islanderdanh từ | danh từ | Ai đó đến từ Wallis và Futuna |
| Wallis-Zieff-Goldblatt syndromedanh từ | danh từ | Tình trạng hiếm gặp được đặc trưng bởi các rối loạn di truyền về xương, biểu hiện chủ yếu là vóc dáng thấp lùn và khiếm khuyết xương đòn bên |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Ngôi làng trong cộng đồng Ambleston
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ngôi làng trong cộng đồng Ambleston, Pembrokeshire, Wales (mã lưới hệ điều hành SN0125)A hamlet in Ambleston community, Pembrokeshire, Wales (OS grid ref SN0125).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc WallisNguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- từ tiếng Pháp cổwaleis“foreign”
danh từ riêng
- mượn từ tiếng ĐứcWallis
Ví dụ
- Mata-Utu .