Dịch

Wallis

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Một họ dân tộc Anh được chuyển từ biệt danh của một người có tổ tiên là xứ Walesdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An English ethnic surname transferred from the nickname for someone with Welsh ancestry.
  2. Tên riêng dành cho nữdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A female given name.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Forrest, Mississippi, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Forrest County, Mississippi, United States.
  4. Thành phố ở Quận Austin, Texas, Hoa Kỳ, được đặt theo tên giám đốc đường sắt J. E. Wallisdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in Austin County, Texas, United States, named after railroad director J. E. Wallis.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. WallisDạng gốc (base form)
  2. WallisesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Wallis Lakedanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng MidCoast, phía đông New South Wales, Australia
Wallis Islanddanh từ riêngHòn đảo ở Thái Bình Dương trong Wallis và Futuna
Wallis productdanh từ riêngTích vô hạn xấp xỉ một nửa số pi
Wallis and Futunadanh từ riêngQuần đảo và tập thể hải ngoại của Pháp ở Châu Đại Dương. Tên chính thức: Lãnh thổ Quần đảo Wallis và Futuna
Wallis and Futuna Islandsdanh từ riêngĐồng nghĩa với Wallis and Futuna
Wallis and Futuna Islanderdanh từAi đó đến từ Wallis và Futuna
Wallis-Zieff-Goldblatt syndromedanh từTình trạng hiếm gặp được đặc trưng bởi các rối loạn di truyền về xương, biểu hiện chủ yếu là vóc dáng thấp lùn và khiếm khuyết xương đòn bên

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Ngôi làng trong cộng đồng Ambleston
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ngôi làng trong cộng đồng Ambleston, Pembrokeshire, Wales (mã lưới hệ điều hành SN0125)A hamlet in Ambleston community, Pembrokeshire, Wales (OS grid ref SN0125).

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ riêng
  1. từ tiếng Pháp cổwaleis“foreign”
danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng ĐứcWallis

Ví dụ

  • Mata-Utu .

AI