Dịch

Waite

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một họ có nguồn gốc là nghề nghiệp của một người canh gácdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname originating as an occupation for a watchman.
  2. Thị trấn ở Quận Washington, Maine, Hoa Kỳ, được đặt theo tên của một người thợ rừngdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Washington County, Maine, United States, named after a lumberman.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. WaiteDạng gốc (base form)
  2. WaitesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

waited forChờ đợi

AI