Dịch

Wa

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người Wadanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)An ethnic group in Myanmar and China.
  2. Người Oadanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The ancient peoples of Japan (from a Chinese perspective).

Cụm từ (phrase)

Wa.danh từ riêngViết tắt của Washington: một tiểu bang của Hoa Kỳ
Wa Statedanh từ riêngBang không được công nhận chính thức ở Myanmar, một phần phía bắc bang Shan
Ben Wa balldanh từMột cặp quả bóng bằng kim loại hoặc nhựa có kích thước bằng đá cẩm thạch, thường rỗng và chứa một vật nặng nhỏ có thể lăn xung quanh, dùng để kích thích tình dục qua âm đạo hoặc hậu môn
hi-wa itckdanh từHội chứng bệnh tương tư và trầm cảm gắn liền với văn hóa, chủ yếu liên quan đến người Mỹ da đỏ Mohave
q̓ʷa:n̓ƛ̓ən̓Đồng nghĩa với Kwantlen
Bak̓wa̱mk̓alaKwak'wala (theo nghĩa rộng)
wa'n'ttừ viết tắtPronunciation spelling of wasn't; compare wadn't.chưa dịch

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Miến Điệnဝwa.
  2. từ ParaukVa
danh từ
  1. mượn từ tiếng Nhật倭

Ví dụ

  • 18 2015, . 22nd-century . , , , . . Peanut's, . QQ, . Peanut's , . , , . !

AI