Wa
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người Wadanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)An ethnic group in Myanmar and China.
- Người Oadanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The ancient peoples of Japan (from a Chinese perspective).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Wa.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Washington: một tiểu bang của Hoa Kỳ |
| Wa Statedanh từ riêng | danh từ riêng | Bang không được công nhận chính thức ở Myanmar, một phần phía bắc bang Shan |
| Ben Wa balldanh từ | danh từ | Một cặp quả bóng bằng kim loại hoặc nhựa có kích thước bằng đá cẩm thạch, thường rỗng và chứa một vật nặng nhỏ có thể lăn xung quanh, dùng để kích thích tình dục qua âm đạo hoặc hậu môn |
| hi-wa itckdanh từ | danh từ | Hội chứng bệnh tương tư và trầm cảm gắn liền với văn hóa, chủ yếu liên quan đến người Mỹ da đỏ Mohave |
| q̓ʷa:n̓ƛ̓ən̓ | Đồng nghĩa với Kwantlen | |
| Bak̓wa̱mk̓ala | Kwak'wala (theo nghĩa rộng) | |
| wa'n'ttừ viết tắt | từ viết tắt | Pronunciation spelling of wasn't; compare wadn't.chưa dịch |
Họ từ (word family)
cùng gốc WaNguồn gốc (etymology)
danh từ
- mượn từ tiếng Miến Điệnဝwa.
- từ ParaukVa
danh từ
- mượn từ tiếng Nhật倭
Ví dụ
- 18 2015, . 22nd-century . , , , . . Peanut's, . QQ, . Peanut's , . , , . !