WTF
danh từ (noun)cụm từ (phrase)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Ếch cây xanh Úcdanh từInitialism of White's tree frog.
- Lỗi thiết kế ngớ ngẩn, thiết kế thảm họadanh từA bafflingly bad or unwise design decision.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- WTFDạng gốc (base form)
- WTFsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| WTF Stardanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Tabby's Star: Một ngôi sao trong chòm sao Cygnus, Dải Ngân hà |
3 nghĩa khác
Cụm từ (phrase) 2
Danh từ riêng (proper noun) 1
Cái quái gì thế
- Initialism of what the fuck.
Ví dụ
- ; . , ", ?" , ?
- () , , […]
- , , ?
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc WTFNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha