WIP
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đang thực hiện, công việc dang dởdanh từInitialism of work in progress.
- Sản phẩm dở dangdanh từInitialism of work in process.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- WIPDạng gốc (base form)
- WIPsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wip milldanh từ | danh từ | Là loại máy nghiền trụ có trụ chính chán lấy trục truyền động, để máy nghiền có thể dẫn động máy ở chân đế hoặc nhà tròn |