Dịch

Vulcanism

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Niềm tin, chủ yếu được duy trì vào thế kỷ 18, rằng đá được hình thành trong lửa. Đó là một lý thuyết đối thủ với thuyết Hải Vương tinhdanh từ riêngThe belief, held mostly in the 18th century, that rocks were formed in fire. It was a rival theory to Neptunism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. VulcanismDạng gốc (base form)
  2. vulcanismsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI