Vista
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Thành phố thuộc quận San Diego, California, Hoa Kỳdanh từ riêngA city in San Diego County, California, United States.
- Dấu ba chấm của Windows Vistadanh từ riêngEllipsis of Windows Vista.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Rio Vistadanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Solano, California, Hoa Kỳ |
| Boa Vistadanh từ riêng | danh từ riêng | Đô thị, thủ phủ bang Roraima, Brazil |
| Isla Vistadanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Santa Barbara, California, Hoa Kỳ |
| Mesa Vistadanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Alpine, California, Hoa Kỳ |
| Bona Vistadanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of Baw Baw, phía đông nam Victoria, Australia |
| Mono Vistadanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Tuolumne, California, Hoa Kỳ |
| Alta Vistadanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Ormoc, Leyte, Philippines |
| Ocean Vistadanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong Hội đồng Thành phố Burnie, phía tây bắc Tasmania, Úc |
Họ từ (word family)
cùng gốc VistaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhavista“view”
Ví dụ
- .
- .
- .