Nghĩa chính
- Thuộc Virginiatính từkhông so sánh (not comparable)Of, or pertaining to, Virginia or its culture.
- Người Virginiadanh từA native or resident of the state of Virginia in the United States of America.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- VirginianDạng gốc (base form)
- VirginiansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| West Virginiantính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Của, hoặc liên quan đến, Tây Virginia hoặc văn hóa của nó |
| Virginian winterberrydanh từ | danh từ | Dâu đông Mỹ, Ilex verticillata |
| Virginian pennywort | Chưa có nghĩa | |
| Virginian creeper | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
Virginia-ian
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Phong thái lịch thiệp của anh ta lập tức tố cho thấy anh ta là người Virginia, chứ không phải người Maryland.
- .Bà là một người Virginia gốc Nam Mỹ và đã sống ở Richmond gần như suốt cuộc đời.