Viking
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Người Vikingdanh từScandinavian/Northern European seafarers, most familiarly raiders and pirates during the Viking age.
- Nhân vật cổ điển phổ biến trong thể loại giả tưởng, cụ thể là một kẻ man rợ, thường được trang bị rìu hoặc kiếm và đội mũ bảo hiểm có sừngdanh từA stock character common in the fantasy genre, namely a barbarian, generally equipped with an axe or sword and a helmet adorned with horns.
- Người Norseman (người Scandinavi thời trung cổ)danh từA Norseman (medieval Scandinavian).
- Vùng biển giữa Scotland và Na Uydanh từ riêngA sea area between Scotland and Norway
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- VikingDạng gốc (base form)
- VikingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Viking Agedanh từ riêng | danh từ riêng | Thời đại Viking |
| Viking shipdanh từ | danh từ | Thuyền Viking |
| Viking metaldanh từ | danh từ | Thể loại kim loại nặng có chủ đề trữ tình và hình ảnh tập trung vào người Viking và chịu ảnh hưởng của âm nhạc truyền thống kim loại đen, dân gian và Bắc Âu |
| Viking diseasedanh từ | danh từ | Co thắt Dupuytren |
| viking raid | Cuộc đột kích Viking |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Danh từ riêng (proper noun) 2
Cầu thủ trong đội Minnesota Vikings NFL
- A player on the Minnesota Vikings NFL team.
Họ từ (word family)
cùng gốc VikingNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Bắc Âu cổvíkingr“Viking”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tôi là người Viking.
- 9 , , , .Từ sau thế kỷ IX, thế lực của người Viking đã lan rộng tới các vùng như Normandie, Galicia, Andalusia, Sicilia và Crimea.
- , , warrior's . . .