Vichy
C1danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thị trấn ở tỉnh Allier, vùng Auvergne-Rhône-Alpes, Phápdanh từ riêngA town in Allier department, Auvergne-Rhône-Alpes region, France; the capital of Vichy France during World War II.
- Nước Pháp Vichy; chính phủ Vichydanh từ riêngVichy France; the Vichy French government.
- Lược bỏ của Vichy waterdanh từEllipsis of Vichy water.
- Gắn nhãn Vichydanh từđứng trước danh từ (attributive)Labelling a regime that is traitorous or established in cooperation with a foreign or hostile power, especially in administration of occupied territory.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Vichy waterdanh từ | danh từ | Nước khoáng sủi bọt tự nhiên từ suối tại Vichy ở Pháp |
| Vichy Francedanh từ riêng | danh từ riêng | Chính phủ cộng tác ủng hộ phe Trục do Nguyên soái Philippe Pétain đứng đầu từ năm 1940 đến năm 1944 trong Thế chiến thứ hai, có trụ sở tại thành phố nhỏ Vichy (mặc dù Paris vẫn là thủ đô chính thức) |
| Vichy Frenchtính từ | tính từ | Liên quan đến Vichy France |
| Vichy showerdanh từ | danh từ | Hình thức thủy trị liệu bao gồm một loạt vòi sen phun một lượng lớn nước lên người khách hàng khi họ nằm trên một chiếc giường nông, ướt có hệ thống thoát nước |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng PhápVichy
- từ tiếng OccitanVichèi
Họ từ (word family)
cùng gốc VichyVí dụ
- " ," .. .“Sẽ không có một Ukraine kiểu Vichy,” cựu Đại sứ Mỹ tại Ukraine John Herbst nói với tờ Post.
- , .Lực lượng kháng chiến Pháp giữ vai trò sống còn trong chiến tranh, nhưng chính phủ Vichy không phải là một yếu tố ngoại bang do bên ngoài áp đặt.