Dịch

Vermillion

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
  2. Thành phố, quận lỵ của Quận Clay, Nam Dakota, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city, the county seat of Clay County, South Dakota, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. VermillionDạng gốc (base form)
  2. vermillionsSố nhiều (plural)
  3. VermillionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Vermillion Countydanh từ riêngMột trong 92 quận ở Indiana, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Newport. Nó giáp với Quận Vermilion ở Illinois

Ngôn ngữ khác

AI