Varun
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tên riêng dành cho nam giới từ tiếng Phạn thường được sử dụng ở Ấn Độdanh từ riêngA male given name from Sanskrit commonly used in India.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- VarunDạng gốc (base form)
- VarunsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phạnवरुणváruṇa“Varuna”
Họ từ (word family)
cùng gốc Varun- VarunaVị thần của bầu trời, mưa và đại dương, cũng như một vị thần của pháp luật và thế giới ngầmdanh từ riêng
- VaruniCon gái của Chúa Varuna và Nữ thần rượudanh từ riêng
- varunidCác loài cua thuộc họ Varunidaedanh từ
- VarunapriyaRāga trong âm nhạc Carnatic. Đây là melakarta rāga thứ 24 trong hệ thống 72 melakarta rāga của âm nhạc Carnaticdanh từ riêng