Nghĩa chính
- Ngày Thánh Valentinedanh từ riêngSynonym of Saint Valentine's Day.
- Mười bốndanh từ riêngFourteen.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Valentine's DayDạng gốc (base form)
- Valentine's DaysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| happy Valentine's Daycụm từ | cụm từ | Lời chào được sử dụng trong Ngày lễ tình nhân để ghi nhận lễ kỷ niệm của nó |
| Saint Valentine's Daydanh từ riêng | danh từ riêng | Lễ Tình Nhân |
| Chinese Valentine's Daydanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Qixi |
| Galentine's Daydanh từ riêng | danh từ riêng | Ngày mà phụ nữ tổ chức tiệc vào khoảng thời gian Lễ Thánh Valentine, thường là vào ngày 13 tháng 2 |
Họ từ (word family)
cùng gốc Valentine's DayVí dụ
- 17 , , Valentine’s student-led .Vụ thảm sát xé nát 17 gia đình ở Parkland, Florida, năm năm trước vào Ngày Valentine đã châm ngòi cho làn sóng biểu tình do học sinh dẫn đầu và các đạo luật lưỡng đảng nhằm chống lại đại dịch xả súng trong trường học đang tàn phá đất nước.
- !Chúc mừng Ngày Valentine!
- .Chúc mừng Ngày Valentine!