VO
B1danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Huân chương Victoriadanh từ riêngInitialism of Royal Victorian Order.
- Lời bình, thuyết minhdanh từInitialism of voiceover.
- Giấy thăm nuôidanh từInitialism of visiting order.
- Kỹ thuật viên videodanh từInitialism of video operator.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- VODạng gốc (base form)
- VOsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Dầu thực vật
- Initialism of vegetable oil.
Họ từ (word family)
cùng gốc VOVí dụ
- , . .Việc thăm một nhà tù bận rộn như Holloway lúc đầu có thể gây sợ hãi cho người chưa có kinh nghiệm, nhất là khi mọi người khác có vẻ đã quen thuộc với thủ tục. Một tù nhân đã kết án phải gửi giấy thăm nuôi cho bất kỳ ai muốn đến thăm cô ấy.