Dịch

VN

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Viết tắt của very nicetính từInitialism of very nice (complimenting a play).
  2. Thú y viêndanh từInitialism of veterinary nurse.
  3. Y tá thực hànhdanh từInitialism of vocational nurse.
  4. Tiểu thuyết đồ họadanh từInitialism of visual novel.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. VNDạng gốc (base form)
  2. VNsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Vn.danh từViết tắt của violin

Ví dụ

  • 1998 .Alison Young gia nhập một phòng khám động vật nhỏ vào năm 1998 với tư cách là một sinh viên ngành thú y và trong thời gian đó đã đạt được chứng chỉ VN của mình.

AI