VN
C2tính từ (adjective)danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Viết tắt của very nicetính từInitialism of very nice (complimenting a play).
- Thú y viêndanh từInitialism of veterinary nurse.
- Y tá thực hànhdanh từInitialism of vocational nurse.
- Tiểu thuyết đồ họadanh từInitialism of visual novel.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- VNDạng gốc (base form)
- VNsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Vn.danh từ | danh từ | Viết tắt của violin |
Họ từ (word family)
cùng gốc VNVí dụ
- 1998 .Alison Young gia nhập một phòng khám động vật nhỏ vào năm 1998 với tư cách là một sinh viên ngành thú y và trong thời gian đó đã đạt được chứng chỉ VN của mình.