VJ
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người dẫn chương trình âm nhạcdanh từInitialism of video jockey.
- Phóng viên videodanh từInitialism of video journalist.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- VJDạng gốc (base form)
- VJsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| VJ Daydanh từ riêng | danh từ riêng | Ngày Chiến thắng Nhật Bản, là ngày kỷ niệm ngày 15 tháng 8 năm 1945, một ngày sau khi quân Nhật đầu hàng trong Thế chiến thứ hai; ở Mỹ được tổ chức vào ngày 14 tháng 8 |