Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
V6
danh từ
(noun)
/ˌ
v
iː
ˈ
s
ɪ
k
s
/
Nghĩa chính
1
Động cơ đốt trong có sáu xi-lanh xếp thành hai dãy tạo thành hình chữ V
danh từ
An internal combustion engine with six cylinders arranged in two banks that form a V shape.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
V6
Dạng gốc
(base form)
V6
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Động cơ đốt trong có sáu xi-lanh xếp thành hai dãy tạo thành hình chữ V
1
Động cơ đốt trong có sáu xi-lanh xếp thành hai dãy tạo thành hình chữ V
1
Động cơ đốt trong có sáu xi-lanh xếp thành hai dãy tạo thành hình chữ V