Dịch

Uyghur

C2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)
UK/ˈwiːɡ(ʊ)ə/US/ˈwiːɡɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Duy Ngô Nhĩdanh từA member of a Turkic ethnic group living in northwestern China and southeastern Kazakhstan.
  2. Tiếng Duy Ngô Nhĩdanh từ riêngThe language of the Uyghur people.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. UyghurDạng gốc (base form)
  2. UyghursSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Duy Ngô Nhĩ
  1. không so sánh (not comparable)Of, from, or pertaining to the Uyghur people or the Uyghur language.

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ Uyghurئۇيغۇرuyghur

Ví dụ

  • . , . : 96 3 .Hotan nằm ở phía nam Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương. Đây là một thị trấn ốc đảo ở lưu vực Tarim, phía bắc dãy núi Kunlun và phía nam sa mạc Taklamakan. Tỉnh Hotan là một khu vực đa quốc gia: 96% người Duy Ngô Nhĩ và 3% người Hán.
  • ?Bạn có nói được tiếng Duy Ngô Nhĩ không?
  • ?Bạn có thể nói tiếng Duy Ngô Nhĩ không?

AI