Dịch

Uxbridge

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈʌksbɹɪd͡ʒ/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thị trấn ở quận Hillingdon, ở rìa phía tây của Greater London, Anh, trong lịch sử ở Middlesex (OS lưới ref TQ0584)danh từ riêngA town in the borough of Hillingdon, on the western edge of Greater London, England, historically in Middlesex (OS grid ref TQ0584).
  2. Thị trấn thuộc khu đô thị khu vực Durham, Ontario, Canadadanh từ riêngA township in the Regional Municipality of Durham, Ontario, Canada.
  3. Thị trấn ở Quận Worcester, Massachusetts, Hoa Kỳdanh từ riêngA town in Worcester County, Massachusetts, United States.
  4. Thị trấn ở Quận Barnes, Bắc Dakota, Hoa Kỳdanh từ riêngA township in Barnes County, North Dakota, United States.

Cụm từ (phrase)

North Uxbridgedanh từ riêngNgôi làng ở thị trấn Uxbridge, Quận Worcester, Massachusetts, Hoa Kỳ

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Địa phương nông thôn ở khu vực hội đồng Thung lũng Derwent
  1. Địa phương nông thôn ở khu vực hội đồng Thung lũng Derwent, Tasmania, AustraliaA rural locality in Derwent Valley council area, Tasmania, Australia.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổbryċġ“bridge”

AI