Dịch

Uttarakhand

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Bang ở miền bắc Ấn Độ, được thành lập vào năm 2000 thông qua việc tách khỏi Uttar Pradesh. Thủ đô: Dehradun (thủ đô mùa đông) và Bharisain (thủ đô mùa hè)danh từ riêngA state in northern India, created in 2000 by separation from Uttar Pradesh. Capitals: Dehradun (winter capital) and Bhararisain (summer capital).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • Sanjeev , , , 50 ( $643,000) , 35, , 31.

AI