Dịch

Utica

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 21 nghĩa
  1. Thuộc địa cổ của người Phoenician trên bờ biển châu Phi, gần Carthagedanh từ riêngAn ancient Phoenician colony on the African coast, near Carthage.
  2. Thị trấn và thị trấn trong đó, ở Quận Clark, Indianadanh từ riêngA township and town therein, in Clark County, Indiana.
  3. Thị trấn ở Quận Chickasaw, Iowadanh từ riêngA township in Chickasaw County, Iowa.
  4. Thành phố nhỏ ở hạt Ness, Kansas; được đặt tên theo thành phố ở New Yorkdanh từ riêngA minor city in Ness County, Kansas; named for the city in New York.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Cụm từ (phrase)

Utica greensdanh từMón ăn của người Mỹ gốc Ý làm từ escarole xào tỏi và dầu ô liu
North UticaChưa có nghĩa

21 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 21
Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Daviess
  1. Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Daviess, Kentucky; được đặt tên theo thành phố ở New YorkA census-designated place in Daviess County, Kentucky; named for the city in New York.

Họ từ (word family)

cùng gốc Utica

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng LatinhUtica
  2. từ tiếng Phoenicia𐤏𐤕𐤒ʿtq“old”

Ví dụ

  • , . [21-22 .] , , .

AI