Dịch

Untermensch

danh từ (noun)
UK/ˈʊn.təˌmɛnʃ/US/ˈʊn.təɹˌmɛnʃ/

Nghĩa chính

  1. Kẻ hạ đẳng, đặc biệt là trong hệ thống phân cấp chủng tộc của Đức Quốc xãdanh từA subhuman, especially in Nazi racial hierarchy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. UntermenschDạng gốc (base form)
  2. Untermenschen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. untermenschen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng ĐứcUntermensch

Ví dụ

  • – .

AI