USP
danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Hiệp hội Dược điển Hoa Kỳdanh từ riêngThe United States Pharmacopeial Convention, Inc., a standard-setting authority that publishes USP-NF standards about pharmaceuticals and dietary supplements.
- Dược điển Hoa Kỳdanh từ riêngThe United States Pharmacopeia, the published standards.
- Đạt chuẩn Dược điển Hoa Kỳtính từkhông so sánh (not comparable)Adhering to the standards of the United States Pharmacopeia; used after a drug's name.
- Dạng tỉnh lược của đơn vị USPdanh từkhông đếm được (uncountable)Ellipsis of USP unit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- USPDạng gốc (base form)
- USPsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| USP unitdanh từ | danh từ | Đơn vị đo hiệu lực của thuốc, được sử dụng trong Dược điển Hoa Kỳ |
4 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Danh từ (noun) 3
Viết tắt của nhà tù liên bang Mỹ
- Initialism of U.S. Penitentiaries.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , Viên nén Clarithromycin, đạt chuẩn USP
- – – .Sự quyến rũ và thanh lịch là hai lợi điểm bán hàng độc nhất của du lịch tàu biển và một số công ty du thuyền - đặc biệt là Cunard - đầu tư mạnh vào sự hoài cổ và tưởng tượng vốn là đặc trưng của ngành này.
- .Tôi đã có cuộc họp với các giáo sư và nhà nghiên cứu tại USP.