UCL
C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đại học College Londondanh từ riêngInitialism of University College London.
- Dây chằng bên trụdanh từInitialism of ulnar collateral ligament.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- UCLDạng gốc (base form)
- UCLsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- " ," Tsiaras, ."Việc tìm thấy nước trên một thế giới có khả năng sinh sống được ngoài Trái Đất là điều vô cùng thú vị," Angelos Tsiaras, tác giả chính của báo cáo UCL được công bố trên tạp chí Nature Astronomy, cho biết.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)