Dịch

UART

danh từ (noun)
UK/ˈuːɑːt/

Nghĩa chính

  1. Một mạch tích hợp dùng để chuyển đổi dữ liệu song song trong một máy tính thành chuỗi nối tiếp, dùng trong truyền thông bất đồng bộ. Quá trình truyền thông nối tiếp khi đã có UART cần phải có thêm cổng và modem nối tiếpdanh từAcronym of universal asynchronous receiver transmitter.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. UARTDạng gốc (base form)
  2. UARTsSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI