Dịch

Tyneside

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Khu đô thị ở Đông Bắc nước Anh, bao gồm một phần diện tích Tyne and Wear. Nó bao gồm tất cả các khu định cư trên bờ sông Tynedanh từ riêngA conurbation in North East England, covering part of the area of Tyne and Wear. It includes all settlements on the banks of the River Tyne.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

North Tynesidedanh từ riêngQuận đô thị ở phía bắc sông Tyne ở Tyne and Wear, Anh
South Tynesidedanh từ riêngQuận đô thị ở phía nam sông Tyne ở Tyne and Wear, Anh

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .

AI