Twins
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Chòm sao Song Tử, cung Song Tửdanh từ riêngThe constellation and zodiacal sign Gemini.
- Đội bóng chày Minnesota Twinsdanh từ riêngThe Minnesota Twins team.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Catholic twinsdanh từ | danh từ | Anh chị em sinh ra cách nhau mười hai tháng |
| Big Jim and the twinsdanh từ | danh từ | Dương vật và tinh hoàn |
| Heavenly Twinsdanh từ riêng | danh từ riêng | Chòm sao và cung hoàng đạo Song Tử |
| Siamese Twinsdanh từ riêng | danh từ riêng | Cặp thiên hà trong Cụm Xử Nữ, Cụm Xử Nữ |
| fraternal twins | Sinh đôi khác trứng | |
| identical twins | Anh chị em sinh đôi | |
| twinsorus ferndanh từ | danh từ | Các chi Diplazium của dương xỉ có indusia nằm ở cả hai bên của gân |
Ví dụ
- , , palm-branch.
- NASA’s , .
- Tonight's "".
Họ từ (word family)
cùng gốc TwinsNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha