Turko-
tiền tố (prefix)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Thổ Nhĩ Kỳtiền tốTurkey.
Họ từ (word family)
cùng gốc Turko-- TurkomaniaVùng ở Trung và Đông Anatolia có người Turcoma sinh sốngdanh từ riêng, danh từ
- TurkologistHọc giả chuyên về ngôn ngữ, lịch sử hoặc văn hóa của các dân tộc Thổ Nhĩ Kỳ, bao gồm Thổ Nhĩ Kỳ, Kazakhstan, Uzbek, Azerbaijan, Kyrgyz, Uyghur, Tuvan, Altai, Shor và Karakalpakdanh từ
- TurkomanChưa có nghĩa
- TurkophoneLiên quan đến các ngôn ngữ Thổ Nhĩ Kỳ hoặc người nói các ngôn ngữ nàytính từ, danh từ
3 nghĩa khác
Tiền tố (prefix) 3
Thổ Nhĩ Kỳ
- Turkish.
- Turk.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung